Sợi quang SM chỉ truyền được một bước sóng do đường kính lõi sợi rất nhỏ (khoảng 10 micromet). Và Do chỉ truyền | Cáp quang Single mode 4FO 4 core

* Website đang xây dựng, CHƯA CHÍNH THỨC sử dụng. Tin tức, bài viết, sản phẩm chỉ đăng làm mẫu!
* CẦN MUA TÊN MIỀN "BANGGHIM.KIENTHUCLAPTOP.COM", vui lòng liên hệ 0908 744 256 - 0917 212 969 (Mr. Thanh)

* Cáp quang Single mode 4FO 4 core: 024.66 73 43 83 - 0974 002 002

Tại sao cáp quang 4FO lại được ưa chuộng?

Thời buổi hiện nay việc ứng dụng hệ thống mạng quang vào các lĩnh vực của cuộc sống đã dần trở thành xu hướng, một điều tất yếu mà bất cứ doanh nghiệp nào cũng cần. Tuy nhiên, không chỉ đơn giản là sử dụng mà họ còn hướng đến những giải pháp hỗ trợ hoàn hảo về lâu dài và bởi cáp quang 4 sợi Singlemode được chọn thay vì cáp thuê bao 2FO.

Cũng không quá ngạc nhiên về điều này, chúng tôi cam đoan nếu bạn sắp triển khai hệ thống cho doanh nghiệp cáp 4FO cũng là sự lựa chọn chính xác nhất.

Dây cáp quang 4FO Singlemode có 4 sợi quang, trong khi thực tế các kết nối truyền tải tín hiệu thông thường chỉ cần dùng tới 2 sợi. Do đó 2 sợi còn lại sẽ là giải pháp hoàn hảo để khắc phục khi có sự cố xảy ra.
Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp 4FO Singlemode

- Loại sợi :Đơn mốt ( SM ), chiết suất dạng bậc thang, sợi sản xuất đạt tiêu chuẩn ITU - T G652.D

- Đường kính trường mốt: Giá danh định của đường kính trường mốt tại bước sóng1310 nm,nằm trong phạm vi 8,6mmđến 9,5mm;

- Sai số của đường kính trường mốt: Không vượt quá± 0,7mmgiá trị danh định.

- Đường kính vỏ:

+ Giá trị đường kính vỏ danh định của sợi : 125mm;

+ Sai số của đường kính vỏ không vượt quá± 1mmgiá trị danh định ;

- Sai số đồng tâm của đường kính trường mốt: Sai số về độ đồng tâm của đường kính trường mốt tại bước sóng 1300 nm là 0,8mm;

- Độ tròn đều của vỏ: Độ không tròn đều của vỏ tối đa2 %.

- Bước sóng cắt:Các giá trịλc vàλcc thỏa mãn các điều kiện:

+ 1100 nm < λc <1280 nm;

+ λcc≤ 1260 nm;

- Hệ số suy hao: Hệ số suy hao của sợi thỏa mãn các yêu cầu:

+ Tại vùng bước sóng 1310 nm :< 0,40 dB/Km

+ Tại vùng bước sóng 1550 nm :< 0,30 dB/Km

- Đặc tính suy hao tại bước sóng 1550 nm



Độ tăng suy hao của quấn lỏng 100 vòng với bán kính vòng quấn là37,5 mm đo tại bước sóng 1550 nm : < 1dB.

- Hệ số tán sắc của sợi

Chỉ tiêu về hệ số tán sắc mode phân cực của sợi : ≤ 0,20ps/ km1/2

Ứng suất (lực căng) phá hủy sợi :≥ 0,69 GPa

Công dụng
- Cáp được treo bằng dây thép bện chịu lực ( dây treo gia cường)
- Loại cáp này đặc biệt thích hợp cho những tuyến cáp quang có dung lượng sợi ít (<=30)
Cấu trúc của cáp
- Số sợi: 04 sợi quang Single Mode (SMF)
- Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310nm và 1550nm
- Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm
- Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang làm theo công nghệ ống đệm lỏng
- Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quang phần tử chịu lực trung tâm (bện 2 lớp)
- Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước
- Dây treo cáp bằng thép bện 7x1mm
- Lớp nhựa PolyEthylene bảo vệ ngoài
- Được sử dụng như cáp treo hình số 8 (FE)
Đặc tính kỹ thuật của cáp quang
Cáp sợi quang loại treo hình số 8 cấu trúc được thiết kế nhằm đáp ứng một cách tốt nhất các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITU-T G.652, các chỉ tiêu của IEC, EIA và tiêu chuẩn ngành TCN68-160 1996
- Số sợi: 04 sợi quang Single Mode
- Đường kính cáp: 11.3 x 21.3 mm
- Trọng lượng cáp: 176 kg/km
- Bán kính uốn cong nhỏ nhất: Khi lắp đặt là 300mm và sau khi lắp đặt là 250mm
- Sức bền kéo: Khi lắp đặt là 3500N và sau khi lắp đặt là 2000N
- Sức bền nén (độ suy hao tăng đàn hồi): 4000N/10cm
- Sức chịu va đập (E=10Nm, r =150mm) - (Độ suy hao được trả về như ban đầu): 30 lần va đập
- Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến +70 độ C
- Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến +50 độ C

Cáp quang singlemode 4FO hay cáp quang treo singlemode 4Fo là loại cáp được sử dụng trong các hệ thống truyền tải tín hiệu ở nước ta, với bên trong gồm các lõi cáp được Học bằng thủy tinh sử dụng ánh sáng để truyền tín hiệu vì thế đường truyền rất tốt và ít bị nhiễu, Cáp quang 4fo được sử dụng ở trong nhà ( indoor) hay ngoài trời ( outdoor) đều được vì việc đi dây rất đơn giản và dễ dàng , linh hoạt sử dụng trong mọi công trình khác nhau và bài viết dưới đây mình sẽ cùng các bạn đi tìm hiểu về cáp quang singlemode 4FO để hiểu hơn về thiết bị truyền tải tín hiệu này.
Cấu tạo của cáp quang singlemode 4fo
Cáp quang Singlemode 4FO là loại cáp có đường kính sợi quang là 9/125 um và cáp hoạt động ở những bước sóng 1310 nm , 1550 nm, 1627 nm.

Cáp quang 4fo có cấu trúc ống chặt , ống lỏng và bên trong gồm:
•Lõi sợi quang (Core) : Lõi sợi quang được Học bằng thủy tinh hay thạch anh (silica) và được bổ sung bằng Germanium, có chỉ số chiết suất lớn hơn chỉ số chiết suất của lớp vỏ phản xạ, là trung trung tâm
•Lớp vỏ phản xạ (cladding): làm từ thủy hoặc silica pha , là phần vật chất bên ngoài bao bọc phần lõi có tác dụng phản xạ ánh sáng trở lại lõi.
•Lớp vỏ sơ cấp (Coating): Lớp vỏ sơ cấp bằng nhựa mềm, đường kính 250 mm. Loại bảo vệ này có thể được loại bỏ dễ dàng bằng các dụng cụ tuốt vỏ. Lớp vỏ này bảo vệ cho sợi quang không bị suy hao do uốn cong và không bị trầy xước.



•Lớp vỏ bọc chặt (Tight buffer), đường kính (DTB) 900 mm hoặc 600 mm tùy nhà sản xuất. có tác dụng bảo vệ phần bên trong không bị hỏng và tránh các tác nhân bên ngoài môi trường xâm nhập vào phần lõi.
Về mặt cấu trúc cáp thuê bao 4fo:
•Sợi quang bọc chặt (được bện xung quanh sợi gia cường trung tâm).
•Sợi gia cường trung tâm (ở giữa cáp).
•Lớp sợi Aramid (Kevlar): các sợi này được bện xung quanh sợi quang bọc chặt để bảo vệ sợi trước các tác động vật lý khi kéo cáp.
•Vỏ cáp quang singlemode 4fo/ core: được Học bằng chất liệu nhựa HDPE có chức năng bảo vệ được lõi cáp khỏi các tác động bên ngoài môi trường hay trong quá trình lắp đặt
Dây treo cáp quang được Học bằng thép mạn có đường kính từ 1mm đến 1,2mm và được bọc bằng lớp vỏ có chất liệu HDPE đảm bảo được độ mềm dẻo khi thi công , dây treo cáp còn có tác dụng là không làm sợi quang bên trong bị căng quá trong khi lắp đặt , thi công.

Đặc tính kỹ thuật cáp quang singlemode 4fo
•Chiều dài tối đa: 5000 M
•Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt: 2700 N
•Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 1300 N
•Lực nén lớn nhất khi lắp đặt: 2000N/100mm
•Khả năng chịu va đập: E=10N.m, R=150 mm: 30 lần va đập
•Nhiệt độ bảo quản: — 30 độ đến 60 độ C
•Nhiệt độ khi lắp đặt: -5 độ đến 50 độ C
•Khoảng nhiệt độ khi làm việc: — 30 độ đến 60 độ C
Công dụng của cáp quang SM 4FO/ core
Cáp quang singlemode 4FO, cáp thuê bao FTTH 4FO hay cáp quang treo Singlemode 4FO giá rẻ là loại cáp không có mối hàn nên giúp dây cáp có thể truyền dẫn tín hiệu hình ảnh, âm thanh, video rất nhanh chóng và ổn định ở khoảng cách khá xa, đồng thời hạn chế tối đa suy hao tín hiệu nên thích hợp cho mọi đường truyền mạng như: truyền tín hiệu truyền hình, tín hiệu điều khiển, mạng cục bộ, hệ thống thông tin nội bộ, mạng thuê bao, hệ thống thông tin nội bộ, hệ thống thông tin đường dài, ,v,v….và cáp có thể hoạt động được ở những địa hình hiểm trở và khó khăn như: trong các đường cống, treo trên cột điện, chôn dưới đường cống, các hầm mỏ, v,v…

Dây cáp quang 4Fo, 4 sợi, 4 core, 4 lõi hay còn gọi là cáp quang SingleMode (đơn mốt) 4fo. Cáp quang 4Fo có sợi quang G652, G652D. Cáp quang 4 Fo hay là Dây thuê bao quang FTTH 4Fo. Sử dụng trong nhà (indoor), ngoài trời (outdoor / có dây treo chịu lực).

    Dây cáp quang 4 sợi  đường kính sợi quang 9/125um. Cáp quang single mode 4 lõi có bước sóng 1310, 1550, 1627. Cáp quang 4 sợi có cấu trúc ống chặt, ống lỏng. Hãng sản xuất: Postef, Sacom, Telvina, M3, Viettel. Vinacap, VNPT, VinaOFC, TBD, Samitel. Dây cáp quang 4 lõi truyền tín hiệu bằng tia sáng. Nên ít bị suy hao, tốc độ cao, đi xa. Ứng dụng truyền tín hiệu internet, camera, âm thanh. Chuyên

Cáp quang Single mode 4FO 4 core

Cáp quang treo Singlemode (dây treo kim loại) 4fo, Xuất xứ : Việt Nam Bước sóng : 1310nm và 1550nm Đơn vị tính : Mét Cáp quang thuê bao hay còn gọi là cáp quang FTTH 4 sợi/4core là loại cáp được sử dụng rất phổ biến bởi nhiều đặc tính ưu việt của nó, thích hợp cho mọi đường truyền mạng, truyền tín hiệu truyền hình, tín hiệu điều khiển... Cáp quang single mode 4 sợi chất lượng tốt, giá thành rẻ, dễ dàng lắp đặt. Staphone chuyên phân phối cáp quang FTTH 4 sợi, cáp quang single mode, multimode từ 2 sợi - 24 sợi, hàng nhập khẩu đảm bảo chất lượng, có giấy tờ đầy đủ hỗ trợ dự án.
In túi giấy Túi giấy một ấn phẩm không thể thiếu của các shop thời trang, Máy móc công nghệ in ấn hiện đại luôn được cập nhật giúp việc in túi giấy có quai đạt chất lượng tốt nhất trong khoảng thời gian ngắn.
Bảng kính Với bảng kính từ thì khi ta đưa nam châm lên nó sẽ hít vào bảng, Về cơ bản thì bề ngoài bảng kính từ không khác bảng kính thông thường là mấy. Nó cũng có kết cấu tương tự như bảng kính với bốn trụ kính, và

    Cáp mạng commscope Cat6A FTP là gì?

Cáp mạng commscope Cat6A FTP tương tự như cáp mạng CAT6 nhưng được thiết kế thêm lớp chống nhiễu là lớp lá kim loại hoặc lớp lưới kim loại chống nhiễu tăng khả năng chống nhiễu điện từ (EMI) đến tối đa, giúp cho tín hiệu truyền dẫn không bị nhiễu, đứt đoạn do các yêu tố môi trường và truyền dẫn được xa hơn.

Sự ra đời của Category 6A nhằm đáp ứng yêu cầu truyền dữ liệu ở tốc độ cao hơn với khoảng cách xa hơn. Với băng thông 500 MHz gấp đôi so với Cat6, Cáp mạng Cat6A cung cấp hiệu suất tốt hơn và hỗ trợ truyền tải dữ liệu tới 10GB Gigabit Ethernet ở khoảng cách 100 m

Tuy nhiêu chi phí đầu tư cho một hệ thống Cat6A có thể nhiều gấp đôi so với Cat6, bên cạnh đó việc đầu tư cho các thiết bị mạng hoạt động ở tốc độ 10 Gbps cũng tốn rất tốn kém gấp nhiều lần so với 1Gbps. Tuy nhiên, việc sử dụng Cat6A là nhu cầu tất yếu vì theo thống kê của các nhà sản xuất thì cứ 18 tháng, yêu cầu về độ truyền dữ liệu sẽ tăng gấp đôi. Khi đó, bạn không phải tốn chi phí để thay toàn bộ hệ thống cáp đã được lắp đặt và đầu tư lại từ đầu



Thông số kỹ thuật Cáp mạng AMP cat5e FTP

Cáp mạng cat5e FTP chính hãng AMP (bọc bạc chống nhiễu)

        Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.
        Đảm bảo yêu cầu Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).
        Được thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.
        Băng thông hỗ trợ lên tới 200 MHz.
        Độ dày lõi 24 AWG, solid, có vỏ bọc chống nhiễu bao bọc tất cả các lõi.
        Vỏ cáp PVC có nhiều màu : trắng, xám, xanh dương, vàng, đóng gói dạng reel in box, chiều dài 1000 feet.
        
Chất liệu cáp mạng AMP cat5e:

    Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, 24 AWG.
    Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in.
    Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC.
    Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
    Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C.
    Đóng lô gỗ theo quy chuẩn.

Xem thêm thông tin về Cáp mạng
Liên hệ đặt hàng sản phẩm:

Quý khách có nhu cầu muốn tìm hiểu, liên hệ mua sản phẩm Cáp mạng Commscope cat5e FTP. Mọi câu hỏi của quý khách như: Mua Cáp mạng AMP Cat5e FPT ở đâu tại Hà Nội? Báo giá cáp mạng Cat5e FPT. Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi, công ty cổ phần Viễn Thông Xanh Việt Nam. Mọi thắc mắc sẽ được chúng tôi giải đáp chi tiết nhất về giá và chất lượng sản phẩm.

COMMSCOPE là một tập đoàn toàn Sở hữu nhiều thương hiệu lớn như Systimax, AMP Netconnect, ADC Krone, Uniprise. Commscope chuyên hỗ trợ các công ty trên thế giới về lĩnh vực thiết kế, xây dựng và quản lý mạng dây và không dây. Các giải pháp hạ tầng mạng của Commscope hỗ trợ khách hàng trong việc tăng băng thông, tối ưu hóa năng lực hiện có, cải thiện hiệu suất mạng, sử dụng năng lượng hiệu quả và đơn giản hóa quá trình chuyển đổi công nghệ.Giải pháp của Commsope được ưa chuộng trong nhà và ngoài trời. các trung tâm dữ liệu và tòa nhà với đủ mọi ứng dụng và độ phức tạp khác nhau, các trung tâm viễn thông đầu cuối, các khu vực sử dụng mạng không dây, sân bay, ga tàu, đường hầm,…



Cáp mạng AMP Cat5e FTP chính hãng

Dây cáp mạng chống nhiễu FTP

Cáp mạng Cat5e FTP hay được gọi với tên phổ thông là cáp mạng cat5e bọc bạc chống nhiễu được sản xuất bởi AMP,  hiện nay  là thương hiệu của tập đoàn Commscope (thành lập năm 1976, trụ sở tại Carolina) là loại cáp mạng khá phổ thông trên thị trường, cáp có cấu trúc 4 cặp dây xoắn đôi được bao bọc bởi một lớp bạc chống nhiễu và bên ngoài là lớp vỏ nhựa PVC.

Cáp được dùng chủ yếu trong các hệ thống mạng Lan, trong tòa nhà khi kéo cùng các đường điện có ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ, ngoài ra còn được sử dụng vào các mục đích khác như truyền tải các tín hiệu điện có nguồn điện nhỏ, truyền tải tín hiệu video, audio…

Cáp mạng Cat5e AMP đã có mặt trên thị trường Việt Nam từ khá lâu và xây dựng được tên tuổi, thương hiệu khá uy tín. Các sản phẩm của AMP được giá chất lượng cao và được kiểm định, chứng nhận hợp chuẩn quốc tế. Các tiêu chuẩn đáp ứng bao gồm: TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D.



Cáp mạng cat5e FTP chính hãng AMP (bọc bạc chống nhiễu)

Lịch sử hình thành hãng AMP.

Năm 1941, Aircraft Marine Products (AMP) được thành lập với kết nối điện không mối nối để kết nối dây nhanh và có thể tháo lắp được sử dụng cho máy bay và tàu.

Năm 1956 tên đã được đổi thành AMP Incorporated

Năm 1999, Tyco International mua lại nhà sản xuất thiết bị kết nối điện tử của Mỹ AMP Incorporated.

Năm 2011, T yco E lectronics Ltd đã đổi tên thành TE Connectivity Corporation

Năm 2015, TE Connectivity thông báo đã hoàn thành việc bán mạng lưới băng rộng cho CommScope Holding Co.

Từ năm 2017, các nhãn hiệu các sản phẩm AMP đã được đổi tên thành Commscope.
        
Mẫu thùng cáp mạng AMP mới ( cáp mạng commscope )

– COMMSCOPE Category 5e FTP Cable, 4-Pair, 24AWG, Solid, PVC, 305m, White (CABLE CAT5E 4P FTP SOLID 24AWG)

– Cáp mạng bọc bạc chống nhiễu COMMSCOPE Category 5e FTP, 4-Pair, 100 Mhz, White (màu trắng), 305 mét/ thùng.

– Có lớp bọc kim loại chống nhiễu.

– Thích hợp dùng cho Gigabit Ethernet 1000Base-T, Ethernet 100Base-T.

– Cáp Category 5e COMMSCOPE vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn 5e của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D. Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như: Gigabit Ethernet, 100BASE-TX, Token Ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)…Cáp được sản xuất nhiều màu: Trắng, xám, được đóng gói vào thùng dạng reel-in-box, cũng có thể được đóng vào những cuộn gỗ.

– Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.

– Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab).

– Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.

– Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.

– Độ dày lõi 24 AWG, solid, có vỏ bọc chống nhiễu bao bọc tất cả các lõi.

– Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, 24 AWG.

– Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in.

– Vỏ bọc: 0.015in, PVC.

– Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.

– Điện dung: 5.6 nF/100m.

– Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.

– Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.

– Điện áp: 300VAC hoặc VDC.

– Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.

– Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.

– Vỏ cáp PVC với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng reel in box, với chiều dài 1000 feet.


       

Hình Ảnh